Danh mục: Tiếng Anh dành cho Bác sĩ (English for Doctor)
-
Tiếng Anh Cho Bác Sĩ: Thay Đổi Kế Hoạch Điều Trị – Medium Level
Từ Vựng: Treatment: (n) phương pháp điều trị Medication: (n) thuốc Side effect: (n) tác dụng phụ Inform: (v) thông báo, báo cho biết Update: (v) cập nhật; (n) thông tin cập nhật Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Giữ Phụ Huynh Được Thông Báo Trong Khi Khám Chụp Ảnh Trẻ Em – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Cho Bác Sĩ: Giải Thích Phẫu Thuật Và Lấy Sự Đồng Ý – Easy Level
Từ Vựng: Surgery: (n) phẫu thuật Consent: (n) sự đồng ý Infection: (n) nhiễm trùng Medicine: (n) thuốc Hospital: (n) bệnh viện Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Báo Cáo Bệnh Nhân Bị Ngã – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Họp Ngắn An Toàn Trước Quy Trình – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Listening Quiz: Sắp Xếp Người Phiên Dịch cho Siêu Âm – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Biện Pháp Phòng Ngừa Phóng Xạ Sau Liệu Pháp Iốt Phóng Xạ – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Cho Bác Sĩ: Xem Xét Liều Phóng Xạ Cao trong Hồ Sơ Bệnh Nhân – Easy Level
Từ Vựng: Cumulative: (adj) tích lũy Dose: (n) liều lượng Monitor: (v) theo dõi; (n) thiết bị theo dõi Record: (v) ghi lại; (n) hồ sơ Radiation: (n) bức xạ Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Tiến Triển Bệnh Nhân Trong Cuộc Họp Ca Lâm Sàng – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Làm Rõ Chi Tiết Lâm Sàng Từ Giấy Giới Thiệu – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz