Danh mục: Tiếng Anh dành cho Bác sĩ (English for Doctor)
-
Tiếng Anh Cho Bác Sĩ: Đồng Ý Của Phụ Huynh Cho Thủ Thuật Y Tế – Medium Level
Từ Vựng: Consent: (n) sự đồng ý Procedure: (n) thủ tục, quy trình Signature: (n) chữ ký Recovery: (n) sự hồi phục Medicine: (n) thuốc; (n) y học Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Cho Bác Sĩ: Nói Về Quyết Định Giới Thiệu – Medium Level
Từ Vựng: Referral: (n) sự giới thiệu (bệnh nhân đến bác sĩ chuyên khoa) Specialist: (n) bác sĩ chuyên khoa Reject: (v) từ chối (đơn thuốc, yêu cầu) Test: (n) xét nghiệm; (v) làm xét nghiệm Review: (v) xem xét lại (tình trạng bệnh); (n) sự đánh giá lại Luyện tập thêm về bài học…
-
Listening Quiz: Siêu Âm Khẩn Cấp cho Nghi Ngờ Thai Ngoài Tử Cung – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Siêu Âm Khẩn Cấp cho Nghi Ngờ Thai Ngoài Tử Cung – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Tiếng Anh Cho Bác Sĩ: Thảo Luận Kế Hoạch Vật Lý Trị Liệu – Easy Level
Từ Vựng: Pain: (n) cơn đau Injury: (n) chấn thương Exercise: (n) bài tập; (v) tập thể dục Therapy: (n) liệu pháp Gentle: (adj) nhẹ nhàng Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Theo Dõi Kết Quả Xét Nghiệm Của Bệnh Nhân – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Listening Quiz: Thảo Luận Kế Hoạch Phát Triển Nghề Nghiệp – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Cho Bác Sĩ: Kế Hoạch Theo Dõi Sau Phát Hiện Ngẫu Nhiên – Easy Level
Từ Vựng: Incidental: (adj) ngẫu nhiên, không chủ định Follow-up: (n) theo dõi; (adj) tiếp theo Scan: (v) quét, chụp (hình ảnh y học); (n) hình ảnh chụp quét Instructions: (n) hướng dẫn Urgent: (adj) khẩn cấp, cấp bách Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Xem Xét Đọc Ngoài Giờ và Báo Cáo Bác Sĩ Tư Vấn – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Cho Bác Sĩ: Thảo Luận Đo Lường Sinh Học Thai Tam Cá Nguyệt Hai – Advanced Level
Từ Vựng: Biometry: (n) đo sinh trắc học Biparietal: (adj) liên quan đến hai xương đỉnh (trong sọ) Femur: (n) xương đùi Abdominal: (adj) thuộc về bụng Gestational: (adj) liên quan đến thai kỳ Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz