Danh mục: Tiếng Anh dành cho Kỹ sư điện (English for Electrical Engineer)
-
Listening Quiz: Thử Nghiệm và Kiểm Tra Điện Cho Hệ Thống Tạm Thời Tại Sự Kiện – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Yêu Cầu Chất Lượng Điện Cho Quy Trình Công Nghiệp Nhạy Cảm – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Listening Quiz: Xử Lý Tín Hiệu Cặp Nhiệt Trong Môi Trường Nhiễu – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Tư Vấn Thiết Kế Hệ Thống Báo Cháy – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Cho Kĩ Sư Điện: Yêu Cầu Bản Vẽ Hoàn Công Cho Công Trình Điện – Medium Level
Từ Vựng: As-built: (adj) theo bản vẽ hoàn công Installation: (n) sự lắp đặt Circuit: (n) mạch điện Panel: (n) bảng điều khiển Maintenance: (n) bảo trì Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Hiệu Chuẩn Thiết Bị Đo Lường Công Nghệ – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Xem Xét Kết Quả Thử Nghiệm Tổng Trở Mạch Lỗi Tiếp Địa – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Tiếng Anh Cho Kĩ Sư Điện: Lựa Chọn Thiết Bị ATEX Cho Vùng 1 – Easy Level
Từ Vựng: Atex: (n) Chỉ thị ATEX (quy định an toàn thiết bị điện trong môi trường nguy hiểm) Zone 1: (n) Vùng 1 (khu vực có khả năng xuất hiện khí dễ cháy trong điều kiện bình thường) Flameproof: (adj) chống cháy, chịu lửa Increased safety: (n) an toàn tăng cường Temperature class: (n)…
-
Listening Quiz: Tư Vấn Rủi Ro Khi Đưa Điện Vào Vận Hành Quá Nhanh – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Chọn Bộ Lưu Điện UPS Phù Hợp Cho Phòng Máy Tính – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz