Danh mục: Tiếng Anh dành cho Nha sĩ (English for Dentist)
-
Tiếng Anh Cho Nha Sĩ: Chọn Màu Sắc Và Đặc Điểm Cho Mão Implant – Advanced Level
Từ Vựng: Shade: (n) bóng, vùng tối Character: (n) đặc điểm, tính chất Implant: (n) cấy ghép; (v) cấy ghép Translucency: (n) độ trong mờ Try-in: (n) thử lắp (răng giả) Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Ảnh Hưởng Của Việc Dùng Núm Vú Giả Kéo Dài Đến Sự Phát Triển Hàm – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Listening Quiz: Giải Thích Các Lựa Chọn Gây Mê Và Yêu Cầu An Toàn – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Xin Phép Điều Trị Cho Bệnh Nhân Chưa Thành Niên – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Giải Thích Việc Nhổ Răng Sữa Sớm Cho Phụ Huynh – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Thảo Luận Trám Màu Răng Và Inlay Vàng – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Tiếng Anh Cho Nha Sĩ: Xử Lý Mão Tạm Thời Bị Rớt Ra – Advanced Level
Từ Vựng: Temporary: (adj) tạm thời Crown: (n) mão răng Cement: (n) xi măng nha khoa; (v) gắn bằng xi măng Sensitivity: (n) sự nhạy cảm (răng) Gentle: (adj) nhẹ nhàng Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Khám Trong Miệng Và Lập Phiếu Khám – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Trả Lời Bác Sĩ Tư Vấn Bệnh Viện Về Thanh Thải Nha Khoa – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Listening Quiz: Đánh Giá Chức Năng Và Triệu Chứng Khớp Thái Dương Hàm – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz