Danh mục: Tiếng Anh dành cho Nhân viên hỗ trợ phát triển (English for Development Aid Worker)
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Kết Thúc Tài Trợ Và Báo Cáo Tài Chính Cuối Cùng – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Tham Gia Cộng Đồng Cho Vệ Sinh Nhạy Cảm Giới – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Tiếng Anh Cho Hỗ trợ Phát Triển: Nói Về Một Chương Trình Nhạy Cảm – Easy Level
Từ Vựng: Trust: (n) sự tin tưởng; (v) tin tưởng Careful: (adj) cẩn thận Respect: (n) sự tôn trọng; (v) tôn trọng Program: (n) chương trình; (v) lập chương trình Positive: (adj) tích cực, có lợi Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Đào Tạo Quản Lý Chương Trình Cho Điều Phối Viên Thực Địa – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Tác Động Của Khoảng Trống Tài Trợ – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Listening Quiz: Quản Lý Kho Hàng Cho Phân Phối Thực Phẩm – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Phối Hợp Phân Phối Khẩn Cấp Trong Khủng Hoảng – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Tiếng Anh Cho Hỗ trợ Phát Triển: Xây Dựng Lòng Tin Với Cộng Đồng Mới – Medium Level
Từ Vựng: Trust: (n) sự tin tưởng; (v) tin tưởng Community: (n) cộng đồng Concerns: (n) những mối quan tâm Honest: (adj) trung thực Respect: (n) sự tôn trọng; (v) tôn trọng Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Cho Hỗ trợ Phát Triển: Hướng Dẫn Quản Lý Quỹ Tiền Mặt Nhỏ – Easy Level
Từ Vựng: Petty cash: (n) quỹ tiền mặt nhỏ Receipt: (n) biên nhận, phiếu thu Fixed amount: (n) số tiền cố định Report: (v) báo cáo; (n) bản báo cáo Manager: (n) người quản lý, trưởng bộ phận Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Phổ Biến An Ninh Sau Sự Cố – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz