Danh mục: Tiếng Anh dành cho Chuyên viên phân tích tài chính (English for Financial Analyst)
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Thảo Luận Giới Hạn Mô Hình Và Sự Không Chắc Chắn Với Giám Đốc Tài Chính – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Listening Quiz: Thảo Luận Về Một Luận Điểm Đầu Tư Mới – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Trình Bày Kết Quả Kiểm Tra Sức Chịu Đựng Tài Chính – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Phân Tích Rủi Ro Thị Trường Mới Nổi – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Listening Quiz: Thảo Luận Mô Hình Tác Động Lạm Phát – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Cập Nhật Mô Hình Tài Chính Sau Thay Đổi Giao Dịch – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Tiếng Anh Tài Chính: Thảo Luận Tác Động Của Định Giá Carbon Đến Tài Chính Doanh Nghiệp – Advanced Level
Từ Vựng: Carbon pricing: (n) định giá carbon Expenses: (n) chi phí Projections: (n) dự báo Incentives: (n) các ưu đãi Technology: (n) công nghệ Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Tài Chính: Đào Tạo Hiểu Biết Tài Chính Cho Lãnh Đạo Doanh Nghiệp – Medium Level
Từ Vựng: Financial: (adj) thuộc về tài chính Literacy: (n) khả năng hiểu biết Budgeting: (n) việc lập ngân sách Investment: (n) sự đầu tư Report: (n) báo cáo; (v) báo cáo Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Giải Thích Đối Chiếu EBITDA – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Tài Chính: Giải Thích Phân Tích Kịch Bản Cho Hội Đồng Quản Trị – Medium Level
Từ Vựng: Bull case: (n) kịch bản giá tăng; dự báo tích cực Bear case: (n) kịch bản giá giảm; dự báo tiêu cực Scenario: (n) tình huống; kịch bản Strategy: (n) chiến lược Profits: (n) lợi nhuận Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz