Danh mục: Tiếng Anh Thương Mại (English for Business)
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Hòa Giải Xung Đột Trong Dự Án Phân Tích Kinh Doanh – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Tìm Cách Cải Thiện Công Việc – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Trình Bày Khung KPI Phát Triển Kinh Doanh – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Phân Tích Tự Xây Dựng hay Mua Sẵn Hệ Thống Mới – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Tiếng Anh Thương Mại: Chúc Mừng Ký Được Khách Hàng Mới – Medium Level
Từ Vựng: Client: (n) khách hàng Responsive: (adj) phản hồi nhanh, đáp ứng kịp thời Plan: (n) kế hoạch; (v) lên kế hoạch Trust: (n) sự tin tưởng; (v) tin tưởng Team: (n) đội nhóm, nhóm làm việc Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Thuyết Trình Kế Hoạch Truyền Thông Cho Thay Đổi Kinh Doanh – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Viết Thư Giới Thiệu Cho Vị Trí Phân Tích Kinh Doanh – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Thuyết Trình Đánh Giá Tác Động Giải Pháp – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Thuyết Trình Business Case Cho Hội Đồng – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Tiếng Anh Thương Mại: Thảo Luận Giá Trị Kinh Doanh Của User Story – Medium Level
Từ Vựng: User story: (n) câu chuyện người dùng Business value: (n) giá trị kinh doanh Priority: (n) ưu tiên Backlog: (n) danh sách công việc tồn đọng Sprint: (n) chu kỳ phát triển ngắn (trong quản lý dự án Agile) Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz