Danh mục: Tiếng Anh dành cho Cán bộ y tế công cộng (English for Public Health Officer)
-
Listening Quiz: Hướng Dẫn Giám Đốc Y Tế Công về Số Liệu Béo Phì – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Làm Việc với Cảnh Sát về Vấn Đề Ma Túy Xuyên Tỉnh – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Xem Xét Nghiên Cứu trong Tài Liệu Chính Sách – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Đánh Giá Sự Cố Tràn Hóa Chất Gần Khu Dân Cư – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Tiếng Anh Y Tế Công Cộng: Xem Xét Nghiên Cứu trong Tài Liệu Chính Sách – Easy Level
Từ Vựng: Sample size: (n) kích thước mẫu Control group: (n) nhóm đối chứng Reliable: (adj) đáng tin cậy Data collection: (n) thu thập dữ liệu Critique: (n) bài phê bình; (v) phê bình, đánh giá Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Trình Bày Dữ Liệu Tử Vong Trẻ Sơ Sinh theo Dân Tộc và Nghèo Khó – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Báo Cáo Sự Kiện Bất Lợi Sau Tiêm Chủng – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Y Tế Công Cộng: Khuyến Nghị Vắc-xin Não Mô Cầu Mới – Advanced Level
Từ Vựng: Vaccine: (n) vắc xin Meningococcal: (adj) thuộc về bệnh não mô cầu Effective: (adj) hiệu quả Side effects: (n) tác dụng phụ Recommendation: (n) sự khuyến nghị, lời đề xuất Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Tuyên Bố Lập Trường về Thuốc Lá Điện Tử cho Hội Đồng Y Tế Công – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Y Tế Công Cộng: Trình Bày Dữ Liệu Tham Gia Sàng Lọc Ung Thư – Medium Level
Từ Vựng: Deprivation: (n) sự thiếu hụt Screening: (n) sàng lọc Uptake: (n) sự tiếp nhận Outreach: (n) hoạt động tiếp cận cộng đồng Funding: (n) kinh phí, tài trợ Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz