Danh mục: Tiếng Anh Y Tế
-
Listening Quiz: Phổ Biến Sự Cố Áp Lực Hệ Thống – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Y Tế: Chậm Trễ Trong Cải Tạo Khu Bệnh Phòng – Easy Level
Từ Vựng: Contractor: (n) nhà thầu Refurbishment: (n) sự cải tạo, sửa chữa lại Schedule: (n) lịch trình; (v) lên lịch Delay: (n) sự trì hoãn; (v) trì hoãn Report: (n) báo cáo; (v) báo cáo Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Đánh Giá Hồ Sơ Xin Tài Trợ – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Tác Động Của Hoàn Trả Chính Phủ Bị Trì Hoãn Lên Dòng Tiền – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Listening Quiz: Phản Hồi Khiếu Nại Về Kết Quả Bị Chậm Trễ – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Xử Lý Mẫu Nước Tiểu Pháp Y – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Chuẩn Bị Môi Trường Vận Chuyển Cấy Vô Trùng – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Xác Nhận Yêu Cầu Giải Trình Tự Gen BRCA – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Đàm Phán Hợp Đồng Bảo Trì Khí Y Tế – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Tiếng Anh Y Tế: Phản Hồi Khiếu Nại Về Kết Quả Bị Chậm Trễ – Advanced Level
Từ Vựng: Delay: (n) sự trì hoãn; (v) trì hoãn Workflow: (n) quy trình làm việc Validation: (n) sự xác nhận, sự kiểm chứng Timeline: (n) dòng thời gian, tiến độ thời gian Complaint: (n) khiếu nại, phản ánh Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz