Danh mục: Tiếng Anh dành cho Nhà sản xuất video (English for Video Producer)
-
Tiếng Anh Cho Nhà Sản Xuất Video: Thiết Lập Máy Quay Cho Một Phong Cách Hình Ảnh Cụ Thể – Easy Level
Từ Vựng: Iso: (n) độ nhạy sáng của cảm biến máy ảnh Aperture: (n) khẩu độ Shutter speed: (n) tốc độ màn trập White balance: (n) cân bằng trắng Noise: (n) nhiễu (hình ảnh) Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Trao Đổi Với Colourist – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Phân Tích Xu Hướng Video Ngắn – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Listening Quiz: Thiết Lập Máy Quay Cho Một Phong Cách Hình Ảnh Cụ Thể – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Trình Bày Kế Hoạch Phát Triển Chuyên Môn Của Em Cho Năm Nay – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Yêu Cầu Về Phụ Đề Cho Video Công Ty – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Listening Quiz: Lời Khuyên Về Thứ Tự Cảnh Quay – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Bài Trí Bối Cảnh Cho Video Thương Hiệu Doanh Nghiệp – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Nhận Xét Bài Làm Của Một Sinh Viên Sản Xuất – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Tiếng Anh Cho Nhà Sản Xuất Video: Thay Đổi Concept Sau Khi Đã Bắt Đầu Sản Xuất – Easy Level
Từ Vựng: Concept: (n) khái niệm Production: (n) sản xuất, quá trình sản xuất Design: (v) thiết kế; (n) thiết kế Cost: (n) chi phí Change: (v) thay đổi; (n) sự thay đổi Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz