Danh mục: Tiếng Anh dành cho Nhà vật lý học (English for Physicist)
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: John Trình Bày Mô Hình Mới – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Trình Diễn Vật Lý Plasma tại Trường – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Listening Quiz: Trình Bày Đề Xuất Kỹ Thuật – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Vật Lý: Hướng Dẫn Nhóm Xưởng – Easy Level
Từ Vựng: Apparatus: (n) thiết bị Frame: (n) khung Motor: (n) động cơ Control panel: (n) bảng điều khiển Steel: (n) thép Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Tầm Quan Trọng của Xuất Bản Truy Cập Mở trong Vật Lý – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Truyền Cảm Hứng cho Học Sinh Theo Đuổi Vật Lý – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Thảo Luận về Phát Hiện Khoa Học Mới – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Tranh Luận về Đầu Tư Hạ Tầng Vật Lý Quy Mô Lớn – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Lợi Ích của Nghiên Cứu Vật Lý Cơ Bản – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Tiếng Anh Vật Lý: Nói về Các Kết Quả Khác Nhau – Easy Level
Từ Vựng: Theory: (n) lý thuyết Experiment: (n) thí nghiệm; (v) tiến hành thí nghiệm Result: (n) kết quả Sample: (n) mẫu vật; (v) lấy mẫu Model: (n) mô hình; (v) mô phỏng Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz