Danh mục: Tiếng Anh Hóa Học (English for Chemistry)
-
Listening Quiz: Kiểm Tra An Toàn Hóa Chất Tại Nhà Máy – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Thuyết Trình Đánh Giá Mức Độ Sẵn Sàng Công Nghệ – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Tiếng Anh Hóa Học: Phổ Biến Cơ Sở Thiết Kế Nhà Máy Và Triết Lý Quy Trình – Advanced Level
Từ Vựng: Design basis: (n) cơ sở thiết kế Process philosophy: (n) triết lý quy trình Capacity: (n) công suất Inspection: (n) kiểm tra Emission: (n) sự phát thải Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Hóa Học: Thuyết Trình Dữ Liệu Quang Phổ Để Xác Định Hợp Chất – Easy Level
Từ Vựng: Spectrum: (n) phổ Carbonyl: (n) nhóm cacbonyl Singlet: (n) tín hiệu đơn (trong phổ) Aldehyde: (n) anđehit Molecular ion: (n) ion phân tử Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Kiểm Soát Phát Thải VOC Cho Quy Trình Dựa Trên Dung Môi Mới – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Tiếng Anh Hóa Học: Xem Xét Đề Xuất Thiết Kế Quy Trình – Easy Level
Từ Vựng: Proposal: (n) đề xuất Process: (n) quy trình; (v) xử lý Cost: (n) chi phí Training: (n) đào tạo Flexible: (adj) linh hoạt Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Cuộc Họp Thương Mại Hóa Công Nghệ Hóa Chất – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Thảo Luận Về Kết Quả Thực Nghiệm Mơ Hồ – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Tiếng Anh Hóa Học: Xem Xét Tài Liệu Kiểm Định Quy Trình – Advanced Level
Từ Vựng: Qualification: (n) trình độ chuyên môn Calibration: (n) hiệu chuẩn Deviation: (n) độ lệch Validation: (n) sự xác nhận, sự kiểm chứng Assessment: (n) sự đánh giá Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Hóa Học: Tối Ưu Hóa Điều Kiện Phản Ứng – Medium Level
Từ Vựng: Optimize: (v) tối ưu hóa Yield: (n) sản lượng; (v) sinh ra, tạo ra Catalyst: (n) chất xúc tác Loading: (n) lượng chất tải vào (ví dụ: lượng chất xúc tác) Temperature: (n) nhiệt độ Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz