Danh mục: Tiếng Anh dành cho Nhân viên hỗ trợ phát triển (English for Development Aid Worker)
-
Listening Quiz: Nói Về Một Chương Trình Nhạy Cảm – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Huấn Luyện Một Cán Bộ Chương Trình Cấp Dưới – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Lên Kế Hoạch Ứng Phó Nhân Đạo Đa Tổ Chức – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Cho Hỗ trợ Phát Triển: Thiết Kế Chương Trình Sinh Kế Cho Phục Hồi Sau Xung Đột – Medium Level
Từ Vựng: Livelihoods: (n) kế sinh nhai Post-conflict: (adj) hậu xung đột Trauma: (n) chấn thương tinh thần Monitor: (v) giám sát; (n) người giám sát Partner: (n) đối tác; (v) hợp tác Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Tham Gia Cộng Đồng Cho Vệ Sinh Nhạy Cảm Giới – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Kế Hoạch Trú Ẩn Và Sơ Tán – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Listening Quiz: Báo Cáo Tình Hình Thảm Họa Gửi Trụ Sở – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Cho Hỗ trợ Phát Triển: Trình Bày Dữ Liệu Nhu Cầu Nhân Đạo – Easy Level
Từ Vựng: Data: (n) dữ liệu Donor: (n) nhà tài trợ Urgent: (adj) khẩn cấp Funds: (n) quỹ, nguồn vốn Support: (v) hỗ trợ; (n) sự hỗ trợ Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Quản Lý Truyền Thông Trong Tình Huống Khẩn Cấp – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Phối Hợp Chuyến Giám Sát Chung – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz