Danh mục: Tiếng Anh dành cho Nhà nghiên cứu y học (English for Medical Researcher)
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Báo Cáo Hoàn Chỉnh Dữ Liệu tại Cuộc Họp Teleconference với Nhà Tài Trợ – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Tiếng Anh Y Học: Giải Thích Từ Điển Dữ Liệu cho Kết Quả Xét Nghiệm – Medium Level
Từ Vựng: Data dictionary: (n) từ điển dữ liệu Code: (n) mã; (v) mã hóa Unit: (n) đơn vị Admin: (n) quản trị viên Error: (n) lỗi Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Phản Hồi Khuyến Nghị của DSMB về Các Quy Tắc Dừng Thử Nghiệm – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Y Học: Thuyết Trình Dữ Liệu Dấu Ấn Sinh Học tại Cuộc Họp Khoa Học – Easy Level
Từ Vựng: Biomarker: (n) dấu ấn sinh học Protein: (n) protein, chất đạm Mechanism: (n) cơ chế Diagnosis: (n) chẩn đoán Study: (v) nghiên cứu; (n) nghiên cứu Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Giải Thích Lần Thăm Khám Ngoài Cửa Sổ Giao Thức – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Đặt Mục Tiêu Nghiên Cứu Hàng Quý – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Thuyết Trình Kết Quả Kiểm Toán Tuân Thủ GLP – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Tiếng Anh Y Học: Thảo Luận về Kết Cuộc Chính với Nhà Thống Kê Sinh Học – Medium Level
Từ Vựng: Endpoint: (n) điểm kết thúc Survival: (n) sự sống sót Progression: (n) sự tiến triển Bias: (n) sự thiên vị Follow-up: (n) sự theo dõi sau điều trị; (v) theo dõi sau điều trị Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Y Học: Giải Thích Kết Quả Thử Nghiệm Lâm Sàng cho Nhóm Bệnh Nhân – Easy Level
Từ Vựng: Trial: (n) thử nghiệm lâm sàng Medicine: (n) thuốc; (n) y học Patient: (n) bệnh nhân Side effect: (n) tác dụng phụ Mild: (adj) nhẹ, không nghiêm trọng Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Y Học: Chuẩn Bị Báo Cáo Tiến Độ cho Tài Trợ Nhiều Năm – Advanced Level
Từ Vựng: Milestone: (n) cột mốc Timeline: (n) dòng thời gian Delay: (v) trì hoãn; (n) sự trì hoãn Budget: (n) ngân sách Risk: (n) rủi ro Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz