Danh mục: Tiếng Anh Y Tế
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Ưu Tiên Yêu Cầu Troponin STAT – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Tiếng Anh Y Tế: Bài Tập Kiểm Tra Mô Phỏng – Medium Level
Từ Vựng: Inspection: (n) sự kiểm tra Vulnerability: (n) điểm yếu, sự dễ bị tổn thương Hazard: (n) mối nguy hiểm Maintenance: (n) sự bảo trì, bảo dưỡng Training: (n) sự đào tạo, huấn luyện Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Chậm Trễ Trong Cải Tạo Khu Bệnh Phòng – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Listening Quiz: Báo Cáo Sàng Lọc MRSA Dương Tính – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Báo Cáo Phòng Chống Nhiễm Trùng Bệnh Viện – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Listening Quiz: Xác Nhận Danh Tính Bệnh Nhân Trước Khi Lấy Mẫu – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Thảo Luận Kết Quả Kiểm Tra Năng Lực Quốc Gia – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Tiếng Anh Y Tế: Quy Định An Toàn Cháy Nổ Và Thời Hạn Đào Tạo – Easy Level
Từ Vựng: Training: (n) đào tạo Deadline: (n) hạn chót Extinguisher: (n) bình chữa cháy Regulation: (n) quy định Employee: (n) nhân viên Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Y Tế: Đánh Giá Thay Thế Máy Chụp MRI – Medium Level
Từ Vựng: Scanner: (n) máy quét Maintenance: (n) bảo trì Repair: (v) sửa chữa; (n) sự sửa chữa Diagnosis: (n) chẩn đoán Benefit: (n) lợi ích; (v) hưởng lợi Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Diễn Tập Sơ Tán Cháy Trong Phòng Xét Nghiệm – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz