Danh mục: Tiếng Anh dành cho Nhân viên công tác xã hội (English for Social Worker)
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Hiểu quyền của anh trong việc chăm sóc và điều trị – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Giúp đỡ một gia đình đang đối mặt với tình trạng vô gia cư – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Trình bày dòng thời gian công tác xã hội – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Listening Quiz: Trao đổi về quy trình bảo vệ trẻ em – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Trình bày lịch sử chăm sóc của thân chủ tại hội đồng xét xử sức khỏe tâm thần – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Trình bày kết quả công tác xã hội cộng đồng – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Phối hợp một trường hợp giới thiệu bảo vệ an toàn – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Tiếng Anh Công Tác Xã Hội: Mark trình bày chứng cứ tại tòa – Easy Level
Từ Vựng: Statement: (n) lời khai, tuyên bố Proceedings: (n) thủ tục pháp lý Evidence: (n) bằng chứng Court: (n) tòa án Documents: (n) tài liệu, giấy tờ Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Chuẩn bị đề xuất xin tài trợ – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Tư vấn về tác động của cải cách phúc lợi – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz