Danh mục: Tiếng Anh dành cho Dược sĩ (English for Pharmacist)
-
Tiếng Anh Cho Dược Sĩ: Giúp Bệnh Nhân Tìm Thuốc Thay Thế – Medium Level
Từ Vựng: Insurance: (n) bảo hiểm Brand-name: (adj) mang nhãn hiệu thương hiệu Generic: (adj) chung, không có nhãn hiệu Prescription: (n) đơn thuốc Alternative: (adj) thay thế; (n) phương án thay thế Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Cho Dược Sĩ: Cảnh Báo về Chất Bổ Sung Serotonin với MAOI – Easy Level
Từ Vựng: Maoi: (n) chất ức chế monoamin oxidase Serotonin: (n) serotonin Supplement: (n) chất bổ sung; (v) bổ sung Syndrome: (n) hội chứng Symptoms: (n) triệu chứng Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Cho Dược Sĩ: Chọn Kem Chống Nắng Phù Hợp – Advanced Level
Từ Vựng: Spf: (n) chỉ số chống nắng Chemical: (n) hóa chất Mineral: (n) khoáng chất Sensitive: (adj) nhạy cảm Apply: (v) bôi, thoa Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Sử Dụng Naloxone cho Quá Liều Opioid – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Quản Lý Buồn Nôn do Hóa Trị với Thuốc Chống Nôn Dựa trên Bằng Chứng – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Huyết Áp Cao và Thuốc Thông Mũi – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Listening Quiz: Tư Vấn Bệnh Nhân Đã Ngừng Uống Statin – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Xem Xét Yêu Cầu Pha Chế – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Làm Rõ Thuốc Trước Phẫu Thuật – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Xem Xét Thuốc Sau Khi Xuất Viện – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz