Danh mục: Tiếng Anh dành cho Dược sĩ (English for Pharmacist)
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Theo Dõi về Thuốc Huyết Áp Mới – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Nói về Hỗ Trợ Ngủ – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Tiếng Anh Cho Dược Sĩ: Báo Cáo Sự Kiện Bất Lợi Nghiêm Trọng cho FDA MedWatch – Advanced Level
Từ Vựng: Pharmacovigilance: (n) giám sát dược phẩm Adverse: (adj) có hại, bất lợi Reaction: (n) phản ứng Hospitalized: (v) nhập viện Timely: (adj) kịp thời Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Dung Dịch Bù Nước cho Trẻ Nhỏ Bị Tiêu Chảy Nhẹ – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Tiếng Anh Cho Dược Sĩ: Dung Dịch Bù Nước cho Trẻ Nhỏ Bị Tiêu Chảy Nhẹ – Advanced Level
Từ Vựng: Toddler: (n) trẻ mới biết đi Rehydration: (n) sự bù nước Solution: (n) dung dịch Diarrhea: (n) tiêu chảy Pharmacy: (n) nhà thuốc; (n) ngành dược Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Bệnh Nhân Dùng Nitrate với Đơn Thuốc Ức Chế PDE5 – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Cho Dược Sĩ: Thảo Luận về Vắc-xin HPV cho Trẻ 12 Tuổi – Medium Level
Từ Vựng: Vaccine: (n) vắc xin Dose: (n) liều lượng Safe: (adj) an toàn Side effect: (n) tác dụng phụ Protect: (v) bảo vệ Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Báo Cáo Tương Tác Thuốc – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Listening Quiz: Xử Lý Phản Ứng Vasovagal Nhẹ Sau Tiêm Vắc-xin – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Bệnh Nhân Nói về Đau Cơ Khi Uống Statin – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz