Danh mục: Tiếng Anh dành cho công nghệ thông tin (English for IT)
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Lập Kế Hoạch Di Chuyển IPv6 với Lãnh Đạo Vận Hành IT – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Report on Devices Without Updated Antivirus – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Tiếng Anh Công Nghệ Thông Tin: Kế Hoạch Nâng Cấp Năng Lực Mạng – Advanced Level
Từ Vựng: Capacity: (n) công suất, dung lượng Upgrade: (v) nâng cấp; (n) sự nâng cấp Downtime: (n) thời gian ngừng hoạt động Peak: (n) đỉnh, cao điểm; (adj) cao nhất Reliability: (n) độ tin cậy Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Debriefing After Phishing Simulation – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Đánh Giá Sau Thay Đổi Mạng Nâng Cấp – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Sự Cố và Khôi Phục Mạng Trung Tâm Dữ Liệu – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Tiếng Anh Công Nghệ Thông Tin: Đề Xuất Mạng Spine-Leaf – Easy Level
Từ Vựng: Spine: (n) xương sống, trục chính Leaf: (n) lá (trong cấu trúc dữ liệu hoặc bảng điều khiển) Redundancy: (n) sự dư thừa (dự phòng trong mạng) Congestion: (n) tắc nghẽn (mạng) Scale: (v) mở rộng (hệ thống mạng); (n) quy mô, phạm vi Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz…
-
Listening Quiz: Khiếu Nại Bảo Hành Thiết Bị Mạng – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Thay Đổi Mạng Khẩn Cấp cho Bản Vá Bảo Mật – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Đánh Giá Thiết Kế Kiến Trúc Mạng – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz