Danh mục: Tiếng Anh dành cho Kỹ sư dệt may (English for Textile Engineer)
-
Tiếng Anh Dệt May: Khiếu Nại Về Sự Khác Biệt Sắc Độ Màu – Medium Level
Từ Vựng: Shade: (n) bóng, vùng tối; (v) che bóng Lot: (n) lô hàng, mẻ sản xuất Dye: (v) nhuộm; (n) thuốc nhuộm Drying: (n) sự làm khô, quá trình sấy Transparency: (n) tính trong suốt, độ trong suốt Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Điều Chỉnh Cài Đặt Máy Để Giảm Vòng Sợi Không Đều Trong Vải Dệt Kim Sợi Dọc – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Độ Bền Kéo Cho Vải Địa Kỹ Thuật Trong Gia Cố Mái Dốc – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Kết Quả Test Chống Cháy Cho Vải Giao Thông Công Cộng – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Làm Giày Đan 3D – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Thảo Luận Về Phát Triển Vải Hiệu Năng Cao Mới – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Listening Quiz: Dữ Liệu Hiệu Năng Của Vải Địa Kỹ Thuật Không Dệt Xuyên Kim – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Dệt May: Quản Lý Chương Trình Hiệu Chuẩn Cho Thiết Bị Test Vải Dệt – Advanced Level
Từ Vựng: Calibration: (n) hiệu chuẩn Tensile: (adj) kéo, chịu kéo Deviation: (n) độ lệch Technician: (n) kỹ thuật viên Standards: (n) tiêu chuẩn Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Lời Khuyên Về Thiết Lập Khung Dệt Cho Vải Dobby – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Trình Bày Thiết Kế Đồ Đan Không May Mới – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz