Danh mục: Tiếng Anh dành cho Kỹ sư DevOps (English for DevOps Engineer)
-
Tiếng Anh Cho Kĩ Sư DevOps: So Sánh Chi Phí Và Rủi Ro Đa Đám Mây – Easy Level
Từ Vựng: Compare: (v) so sánh Cost: (n) chi phí; (v) tốn kém Risk: (n) rủi ro; (v) liều, mạo hiểm Provider: (n) nhà cung cấp Recommend: (v) đề xuất, khuyến nghị Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Thuyết Trình Phân Tích Và Tối Ưu Hóa Chi Phí Đám Mây – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Cho Kĩ Sư DevOps: Thảo Luận Về Chiến Lược Gắn Thẻ Tài Nguyên Cho Việc Phân Bổ Chi Phí – Easy Level
Từ Vựng: Tagging: (n) gán nhãn Cost: (n) chi phí; (v) tốn kém Resource: (n) tài nguyên Environment: (n) môi trường Allocation: (n) sự phân bổ Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Cho Kĩ Sư DevOps: Cải Thiện Tài Liệu Để Phát Triển Nhanh Hơn – Advanced Level
Từ Vựng: Documentation: (n) tài liệu Developers: (n) nhà phát triển Examples: (n) ví dụ Diagrams: (n) sơ đồ Feedback: (n) phản hồi Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Cho Kĩ Sư DevOps: Thảo Luận Về Sao Lưu Và Khôi Phục Cơ Sở Dữ Liệu – Easy Level
Từ Vựng: Backup: (n) bản sao lưu; (v) sao lưu Recover: (v) khôi phục Encrypt: (v) mã hóa Database: (n) cơ sở dữ liệu Crash: (n) sự cố hệ thống; (v) gặp sự cố hệ thống Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Thảo Luận Về Việc Điều Chỉnh Ngưỡng Cảnh Báo – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Triển Khai Bảng Điều Khiển Chỉ Số Mới – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Tiếng Anh Cho Kĩ Sư DevOps: Đóng Băng Việc Triển Khai Trong Giai Đoạn Kinh Doanh Trọng Yếu – Medium Level
Từ Vựng: Deployment: (n) triển khai Freeze: (v) đóng băng; (n) trạng thái đóng băng (không thay đổi) Critical: (adj) quan trọng, thiết yếu Emergency: (n) tình huống khẩn cấp Risk: (n) rủi ro; (v) liều, mạo hiểm Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Nói Về Giới Hạn Tài Nguyên Container – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Giải Thích Về Dòng Thời Gian Sự Cố Và Tác Động – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz