Từ Vựng:
Deployment: (n) triển khai
Freeze: (v) đóng băng; (n) trạng thái đóng băng (không thay đổi)
Critical: (adj) quan trọng, thiết yếu
Emergency: (n) tình huống khẩn cấp
Risk: (n) rủi ro; (v) liều, mạo hiểm
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Deployment: (n) triển khai
Freeze: (v) đóng băng; (n) trạng thái đóng băng (không thay đổi)
Critical: (adj) quan trọng, thiết yếu
Emergency: (n) tình huống khẩn cấp
Risk: (n) rủi ro; (v) liều, mạo hiểm
Luyện tập thêm về bài học này: