Danh mục: Tiếng Anh dành cho Kiến trúc sư hệ thống (English for Systems Architect)
-
Tiếng Anh Kiến Trúc Hệ Thống: Xem Lại Phản Hồi RFP Của Nhà Cung Cấp – Advanced Level
Từ Vựng: Rfp: (n) yêu cầu đề xuất Vendor: (n) nhà cung cấp Mapping: (n) sự ánh xạ Requirements: (n) yêu cầu Integration: (n) sự tích hợp Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Trình Bày Kiến Trúc Microservices – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Kiến Trúc Hệ Thống: Giảm Độ Trễ Bằng Cấu Hình CDN – Medium Level
Từ Vựng: Latency: (n) độ trễ Cdn: (n) mạng phân phối nội dung Server: (n) máy chủ Analytics: (n) phân tích dữ liệu Trial: (n) giai đoạn thử nghiệm; (adj) dùng thử Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Rủi Ro Công Nghệ Trong Di Chuyển Lên Cloud – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Kiến Trúc Hệ Thống: Xem Lại Kết Quả Load Test – Easy Level
Từ Vựng: Bottleneck: (n) điểm nghẽn Authentication: (n) xác thực Load test: (n) kiểm thử tải Service: (n) dịch vụ Design: (v) thiết kế; (n) thiết kế Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Thay Đổi Kiến Trúc Quan Trọng Ở Tầng Tích Hợp – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Listening Quiz: Thảo Luận Về Xử Lý Batch So Với Streaming – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Trình Bày Innovation Radar Cho Team Kỹ Thuật – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Kiến Trúc Hệ Thống: Thiết Kế Streaming Dữ Liệu Thời Gian Thực Với Kafka – Advanced Level
Từ Vựng: Streaming: (n) truyền dữ liệu liên tục Topic: (n) chủ đề (trong hệ thống nhắn tin, chủ đề để phân phối tin nhắn) Replication: (n) sự sao chép dữ liệu Latency: (n) độ trễ Consumer: (n) người tiêu thụ dữ liệu (hoặc thành phần tiêu thụ dữ liệu trong hệ thống) Luyện tập…
-
Tiếng Anh Kiến Trúc Hệ Thống: Thảo Luận Về API Versioning Cho Khả Năng Tương Thích Ngược – Medium Level
Từ Vựng: Api: (n) giao diện lập trình ứng dụng Versioning: (n) quản lý phiên bản Backward compatibility: (n) tương thích ngược Deprecate: (v) không khuyến khích sử dụng, lỗi thời Semantic: (adj) thuộc ngữ nghĩa Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz