Danh mục: Tiếng Anh dành cho Kỹ sư điện (English for Electrical Engineer)
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Chiến Lược Bảo Trì Biến Tần – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Kiểm Tra Hồ Sơ Lắp Đặt Điện – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Listening Quiz: Thuyết Trình Về Hệ Thống Lưu Trữ Năng Lượng Bằng Pin – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Thảo Luận Thiết Kế Hệ Thống Tiếp Địa Cho Trạm Biến Áp Mới – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Tiếng Anh Cho Kĩ Sư Điện: Máng Dẫn Điện Thanh Cái Cho Trung Tâm Dữ Liệu – Medium Level
Từ Vựng: Busbar trunking: (n) thanh cái phân phối điện Capacity: (n) công suất, khả năng chịu tải Dissipation: (n) sự tiêu tán (nhiệt, năng lượng) Compact: (adj) nhỏ gọn, chắc chắn Insulation: (n) sự cách điện, vật liệu cách điện Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Thẩm Định Các Phương Án Thay Thế Trạm Biến Áp – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Listening Quiz: Kiểm Tra Hồ Sơ Lắp Đặt Điện – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Thảo Luận Yêu Cầu Thiết Kế Giao Diện HMI – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Xem Xét Yêu Cầu An Toàn Chức Năng – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Thảo Luận Yêu Cầu BS 7671 Cho Công Trình Đi Dây Điện Lại Nhà Dân – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz