Danh mục: Tiếng Anh dành cho Kỹ sư điện (English for Electrical Engineer)
-
Tiếng Anh Cho Kĩ Sư Điện: Chiến Lược Đồng Hồ Thông Minh và Giám Sát Năng Lượng – Medium Level
Từ Vựng: Smart meter: (n) đồng hồ đo điện thông minh Dashboard: (n) bảng điều khiển Upfront cost: (n) chi phí trả trước Energy waste: (n) lãng phí năng lượng Zone: (n) khu vực Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Thử Nghiệm Nghiệm Thu Tại Nhà Máy Cho Tủ Điều Khiển – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Bù Công Suất Phản Kháng Cho Tải Động Cơ Lớn – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Khóa An Toàn Không Hoạt Động – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Tư Vấn Rủi Ro Khi Đưa Điện Vào Vận Hành Quá Nhanh – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Tiếng Anh Cho Kĩ Sư Điện: Xem Xét Giấy Phép Làm Việc Cho Bảo Trì Điện – Advanced Level
Từ Vựng: Permit: (n) giấy phép; (v) cho phép Isolation: (n) sự cách ly, sự tách biệt (điện) Insulated: (adj) được cách điện, được cách nhiệt Authorization: (n) sự ủy quyền, sự cho phép Compliance: (n) sự tuân thủ, sự chấp hành Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Thảo Luận Xác Định Mức Toàn Vẹn An Toàn (SIL) – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Listening Quiz: Lựa Chọn Giao Thức Fieldbus Phù Hợp – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Thử Nghiệm Nghiệm Thu Tại Nhà Máy Cho Tủ Điều Khiển – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Thuyết Trình Kết Quả Phân Tích Ngắn Mạch – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz