Danh mục: Tiếng Anh dành cho Kỹ sư điện (English for Electrical Engineer)
-
Tiếng Anh Cho Kĩ Sư Điện: Thảo Luận Xác Định Mức Toàn Vẹn An Toàn (SIL) – Advanced Level
Từ Vựng: Sil: (n) mức độ an toàn chức năng Redundancy: (n) sự dự phòng Failure rate: (n) tỷ lệ hỏng hóc Diagnostic coverage: (n) phạm vi chẩn đoán Hardware fault tolerance: (n) khả năng chịu lỗi phần cứng Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Cho Kĩ Sư Điện: Khóa An Toàn Không Hoạt Động – Easy Level
Từ Vựng: Interlock: (n) cơ cấu liên động Wiring: (n) hệ thống dây điện Sensor: (n) cảm biến Control system: (n) hệ thống điều khiển Faulty: (adj) bị lỗi, hỏng Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Thuyết Trình Thiết Kế Phân Phối Điện – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Tiếng Anh Cho Kĩ Sư Điện: Xem Xét Thiết Kế Điện Cho Hệ Thống Quang Điện – Advanced Level
Từ Vựng: Inverter: (n) bộ biến tần Resistance: (n) điện trở Circuit breaker: (n) cầu dao tự động Grounding: (n) nối đất Surge protector: (n) thiết bị chống sét, thiết bị bảo vệ quá áp Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Cho Kĩ Sư Điện: Xem Xét Thiết Kế Hệ Thống Chống Sét – Easy Level
Từ Vựng: Lightning: (n) sét Grounding: (n) sự nối đất Rod: (n) que, thanh (dùng trong nối đất) Connection: (n) kết nối, mối nối Review: (v) xem xét lại; (n) sự xem xét lại Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Cho Kĩ Sư Điện: Xem Xét Yêu Cầu Tích Hợp Hệ Thống Quản Lý Tòa Nhà (BMS) – Advanced Level
Từ Vựng: Integration: (n) sự tích hợp Protocol: (n) giao thức Backup: (n) bản sao lưu; (v) sao lưu Monitor: (v) giám sát; (n) màn hình Validation: (n) sự xác nhận, sự kiểm tra hợp lệ Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Họp Cập Nhật Tiến Độ Với Nhà Tài Trợ Dự Án – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Hệ Thống SCADA Cho Nhà Máy Xử Lý Nước – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Lắp Đặt Cảm Biến Áp Suất Trong Vùng Rung Động Mạnh – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Tiếng Anh Cho Kĩ Sư Điện: Quản Lý Công Suất Phản Kháng Cho Kết Nối Trang Trại Gió – Medium Level
Từ Vựng: Reactive power: (n) công suất phản kháng Voltage: (n) điện áp Capacitor: (n) tụ điện Reactor: (n) cuộn cảm Grid codes: (n) quy chuẩn lưới điện Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz