Từ Vựng:
Sil: (n) mức độ an toàn chức năng
Redundancy: (n) sự dự phòng
Failure rate: (n) tỷ lệ hỏng hóc
Diagnostic coverage: (n) phạm vi chẩn đoán
Hardware fault tolerance: (n) khả năng chịu lỗi phần cứng
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Sil: (n) mức độ an toàn chức năng
Redundancy: (n) sự dự phòng
Failure rate: (n) tỷ lệ hỏng hóc
Diagnostic coverage: (n) phạm vi chẩn đoán
Hardware fault tolerance: (n) khả năng chịu lỗi phần cứng
Luyện tập thêm về bài học này: