Danh mục: Tiếng Anh dành cho Nhà ngoại giao (English for Diplomat)
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Cuộc Họp Lập Trường Của Chính Phủ – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Giải Quyết Tranh Chấp Trong Các Thỏa Thuận Thương Mại – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Tiếng Anh Ngoại Giao: Chiến Lược Mạng Xã Hội Cho Một Phái Đoàn Ngoại Giao – Advanced Level
Từ Vựng: Engagement: (n) sự cam kết, sự tham gia Strategy: (n) chiến lược Influencer: (n) người có ảnh hưởng Visibility: (n) khả năng hiển thị, sự nhận biết Cultural: (adj) thuộc văn hóa Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Cuộc Họp Hội Đồng Bảo An Liên Hợp Quốc – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Tiếng Anh Ngoại Giao: Đàm Phán Ngừng Bắn Giữa Robert Và Olivia – Advanced Level
Từ Vựng: Ceasefire: (n) lệnh ngừng bắn Neutral: (adj) trung lập Withdraw: (v) rút lui Prisoner: (n) tù nhân Trust: (n) sự tin cậy; (v) tin tưởng Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Ngoại Giao: Lên Kế Hoạch Đánh Giá Quốc Gia – Medium Level
Từ Vựng: Assessment: (n) sự đánh giá Statistics: (n) số liệu thống kê Government: (n) chính phủ Deadline: (n) hạn chót Summary: (n) bản tóm tắt Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Trao Đổi Về Rủi Ro Chính Trị Cho Chuyến Thăm Cấp Nhà Nước – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Ứng Phó Với Một Vụ Tấn Công Khủng Bố Ở Nước Ngoài – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Listening Quiz: Quản Lý Chương Trình Học Bổng – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Ngoại Giao: Trình Bày Chiến Lược Xúc Tiến Đầu Tư Trực Tiếp Nước Ngoài – Advanced Level
Từ Vựng: Strategy: (n) chiến lược Incentives: (n) các ưu đãi, khuyến khích Investment: (n) sự đầu tư Promotion: (n) sự thăng chức, sự xúc tiến Aftercare: (n) sự chăm sóc hậu cần, hỗ trợ sau khi hoàn thành nhiệm vụ Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz