Danh mục: Tiếng Anh dành cho Nha sĩ (English for Dentist)
-
Tiếng Anh Cho Nha Sĩ: Giải Thích Mối Liên Hệ Giữa Tiểu Đường Và Viêm Nướu – Advanced Level
Từ Vựng: Periodontal: (adj) thuộc về nha chu Inflammation: (n) viêm Diabetes: (n) bệnh tiểu đường Infection: (n) nhiễm trùng Control: (v) kiểm soát; (n) sự kiểm soát Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Giải Thích Hàm Giả Được Nâng Đỡ Bởi Implant – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Listening Quiz: Giải Thích Mối Liên Hệ Giữa Tiểu Đường Và Viêm Nướu – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Chọn Phương Pháp Điều Trị Răng Tốt Nhất – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Tư Vấn Phòng Ngừa Sâu Răng Do Bình Sữa – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Động Viên Bệnh Nhân Bằng Dữ Liệu Chỉ Số Chảy Máu – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Tiếng Anh Cho Nha Sĩ: Thảo Luận Giới Hạn NHS Và Các Lựa Chọn Thẩm Mỹ Tư Nhân – Advanced Level
Từ Vựng: Nhs: (n) Dịch vụ Y tế Quốc gia Cosmetic: (adj) thuộc về thẩm mỹ Clinic: (n) phòng khám Medically: (adv) về mặt y học Registered: (adj) đã đăng ký, được cấp phép Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Cho Nha Sĩ: Đánh Giá Chức Năng Và Triệu Chứng Khớp Thái Dương Hàm – Advanced Level
Từ Vựng: Clicking: (n) tiếng kêu lách cách (khi há miệng hoặc cử động hàm) Locking: (n) sự kẹt, sự cứng khớp (hàm) Headache: (n) đau đầu Chewing: (n) sự nhai Pain: (n) đau, cơn đau Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Giải Thích Thủ Thuật Sinh Thiết Xương Hàm – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Cho Nha Sĩ: Thảo Luận Tiên Lượng Răng Và Các Lựa Chọn Điều Trị – Easy Level
Từ Vựng: Lesion: (n) tổn thương Prognosis: (n) tiên lượng Extraction: (n) nhổ (răng) Infection: (n) nhiễm trùng Therapy: (n) liệu pháp, phương pháp điều trị Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz