Danh mục: Tiếng Anh dành cho Kỹ sư xây dựng (English for Civil Engineer)
-
Tiếng Anh Xây Dựng: Tư Vấn Yêu Cầu Bồi Thường Theo Hợp Đồng NEC – Easy Level
Từ Vựng: Compensation: (n) bồi thường Claim: (v) yêu cầu bồi thường; (n) yêu cầu Delay: (n) sự chậm trễ; (v) làm chậm trễ Notify: (v) thông báo Contract: (n) hợp đồng; (v) ký hợp đồng Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Nghiệm Thu Hệ Thống MEP Của Tòa Nhà Mới – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Tiếng Anh Xây Dựng: Chứng Nhận Phát Hành Tiền Giữ Lại tại Hoàn Thành Thực Tế – Medium Level
Từ Vựng: Certify: (v) chứng nhận Retention: (n) khoản giữ lại Practical completion: (n) hoàn thành thực tế Defect: (n) khuyết điểm, lỗi Contract: (n) hợp đồng; (v) ký hợp đồng Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Thuyết Trình Phân Tích Hồi Đáp Đấu Thầu và Báo Cáo – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Chuẩn Bị Bảng Khối Lượng cho Dự Án Đường Cao Tốc – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Xây Dựng: Thảo Luận Rủi Ro của Chấp Nhận Đấu Thầu Thấp Nhất – Medium Level
Từ Vựng: Tender: (n) hồ sơ dự thầu; (v) đề nghị, trình bày Risk: (n) rủi ro Quality: (n) chất lượng Reputation: (n) danh tiếng Safe: (adj) an toàn Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Trình Bày Sổ Đăng Ký Rủi Ro và Phân Tích cho Khách Hàng – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Khoản Dự Phòng Chi Phí Bảo Trì cho Quản Lý Tài Sản – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Tranh Chấp Chất Lượng Lớp Hoàn Thiện Sơn – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Xây Dựng: Chiến Lược Phân Giai Đoạn Cho Việc Sử Dụng Một Phần Tòa Nhà – Advanced Level
Từ Vựng: Phases: (n) các giai đoạn Occupancy: (n) sự chiếm dụng, sự sử dụng (công trình) Barriers: (n) các rào cản, các vật cản Tenants: (n) người thuê (nhà, văn phòng) Feedback: (n) phản hồi, ý kiến phản hồi Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz