Danh mục: Tiếng Anh Y Tế
-
Tiếng Anh Y Tế: Đào Tạo Thải Bỏ Vật Sắc Nhọn Và Dán Nhãn Chất Thải Sinh Học Nguy Hại – Advanced Level
Từ Vựng: Sharps: (n) vật sắc nhọn Disposal: (n) việc xử lý, loại bỏ Biohazard: (n) mối nguy sinh học Container: (n) dụng cụ chứa Label: (n) nhãn; (v) ghi nhãn Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Y Tế: Chương Trình Đi Bộ An Toàn Bệnh Nhân – Medium Level
Từ Vựng: Walkabout: (n) chuyến đi khảo sát; (v) đi khảo sát Equipment: (n) thiết bị, dụng cụ Report: (v) báo cáo; (n) bản báo cáo Improve: (v) cải thiện Progress: (n) tiến triển, tiến độ; (v) tiến triển Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Giới Thiệu Đến Phòng Xét Nghiệm Chuyên Biệt – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Y Tế: Thảo Luận Cập Nhật Biểu Phí Cho Mã Hóa Nhóm Liên Quan Đến Chẩn Đoán – Advanced Level
Từ Vựng: Tariff: (n) biểu phí Coding: (n) mã hóa Auditing: (n) kiểm toán Implementation: (n) sự thực hiện Denial: (n) sự từ chối Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Hiệu Chỉnh Máy Phân Tích Huyết Học – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Y Tế: Báo Cáo Kết Quả Nhuộm Gram Cho Đội Bệnh Truyền Nhiễm – Easy Level
Từ Vựng: Gram stain: (n) nhuộm Gram Wound swab: (n) mẫu tăm bông vết thương Preliminary: (adj) sơ bộ Turnaround time: (n) thời gian hoàn thành kết quả Cocci: (n) cầu khuẩn Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Y Tế: Đánh Giá Đề Xuất Mở Rộng Y Tế Từ Xa – Easy Level
Từ Vựng: Proposal: (n) đề xuất Telehealth: (n) y tế từ xa Capacity: (n) năng lực, khả năng tiếp nhận Convenience: (n) sự tiện lợi Balance: (n) số dư, cân đối; (v) cân bằng Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Y Tế: Báo Cáo Sự Cố Suýt Xảy Ra Nhầm Nhãn Ống Máu – Advanced Level
Từ Vựng: Near-miss: (n) sự cố suýt xảy ra Reception: (n) quầy tiếp nhận Label: (n) nhãn; (v) dán nhãn Incident: (n) sự cố Priority: (n) ưu tiên Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Khử Nhiễm Đổ Tràn Trong Vi Sinh Học – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Listening Quiz: Quy Trình Điều Tra Tố Cáo – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz