Danh mục: Tiếng Anh dành cho Bác sĩ (English for Doctor)
-
Tiếng Anh Cho Bác Sĩ: Khai Thác Tiền Sử Bệnh Khi Có Rào Cản Ngôn Ngữ – Easy Level
Từ Vựng: Pain: (n) cơn đau Stomach: (n) dạ dày Fever: (n) sốt Medicine: (n) thuốc Allergy: (n) dị ứng Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Giải Thích Chụp Ảnh PET cho Bệnh Nhân Chăm Sóc Giảm Nhẹ – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Nêu Mối Lo Ngại Với Giám Đốc Lâm Sàng – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Thông Báo Tin Về Di Chứng Đột Quỵ – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Cho Bác Sĩ: Giải Thích Nhiễm Virus Và Nhiễm Vi Khuẩn – Easy Level
Từ Vựng: Infection: (n) nhiễm trùng Virus: (n) vi rút Bacteria: (n) vi khuẩn Antibiotics: (n) thuốc kháng sinh Fever: (n) sốt Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Giải Thích Nhiễm Virus Và Nhiễm Vi Khuẩn – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Cho Bác Sĩ: Xem Xét Trì Hoãn trong Báo Cáo – Medium Level
Từ Vựng: Complaint: (n) khiếu nại, triệu chứng Delay: (n) sự trì hoãn; (v) trì hoãn Workflow: (n) quy trình làm việc Review: (v) xem xét, đánh giá; (n) sự xem xét, đánh giá Inform: (v) thông báo, báo cho biết Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Thảo Luận Biện Minh Liều Phóng Xạ cho Bệnh Nhân Trẻ – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Cho Bác Sĩ: Hỏi Về Tiền Sử Bệnh Mãn Tính Trong Gia Đình – Medium Level
Từ Vựng: Chronic: (adj) mãn tính Disease: (n) bệnh Family: (n) gia đình Health: (n) sức khỏe Risk: (n) nguy cơ; (v) gây nguy hiểm Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Cho Bác Sĩ: Thuyết Trình Phân Giai Đoạn Chụp Ảnh trong Cuộc Họp Ung Thư Phẫu Thuật – Easy Level
Từ Vựng: Tumor: (n) khối u Stage: (n) giai đoạn Lymph nodes: (n) hạch bạch huyết Metastases: (n) di căn Imaging: (n) hình ảnh y học Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz