Danh mục: Tiếng Anh dành cho công nghệ thông tin (English for IT)
-
Listening Quiz: Phương Pháp Xử Lý Sự Cố Mạng – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Đề Xuất Nâng Cấp Wi-Fi 6 – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Công Nghệ Thông Tin: Đề Xuất Di Chuyển SD-WAN Dựa trên Đám Mây – Easy Level
Từ Vựng: Migration: (n) sự di chuyển (dữ liệu, hệ thống) Cloud-based: (adj) dựa trên đám mây Sd-wan: (n) Mạng diện rộng định tuyến bằng phần mềm Centralized: (adj) tập trung Downtime: (n) thời gian ngừng hoạt động Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Công Nghệ Thông Tin: Cập Nhật Trạng Thái Mạng Hàng Tuần – Advanced Level
Từ Vựng: Router: (n) bộ định tuyến Firewall: (n) tường lửa Integration: (n) sự tích hợp Backup: (n) bản sao lưu; (v) sao lưu Configuration: (n) cấu hình Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Cảnh Báo Vượt Ngưỡng Sử Dụng Liên Kết – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Listening Quiz: Thảo Luận Kiến Trúc DNS cho Tải Công Việc Đám Mây Lai – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Xu Hướng Sử Dụng Mạng và Đề Xuất Nâng Cấp – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Thuyết Trình Chiến Lược Mạng Đa Đám Mây – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Listening Quiz: Theo Dõi sau Cuộc Họp Networking – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Báo Cáo Vi Phạm SLA cho ISP – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz