Danh mục: Tiếng Anh dành cho Quản lý khách sạn (English for Hotel Manager)
-
Tiếng Anh Khách Sạn: Lên Kế Hoạch Ưu Tiên Chuyển Đổi Khách Sạn – Medium Level
Từ Vựng: Priority: (n) ưu tiên Transformation: (n) sự chuyển đổi Marketing: (n) tiếp thị Timeline: (n) dòng thời gian Campaign: (n) chiến dịch Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Thuyết Trình Gói Hội Nghị Và Giá Cả – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Khách Sạn: Thảo Luận Đổi Điểm Thưởng Khách Hàng Thân Thiết – Medium Level
Từ Vựng: Redeem: (v) đổi (phiếu, điểm thưởng) Loyalty: (n) sự trung thành Discount: (n) giảm giá; (v) giảm giá Expire: (v) hết hạn Limit: (n) giới hạn; (v) giới hạn Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Quản Lý Dôi Dư Nhân Sự Sau Khi Đóng Cửa Khách Sạn – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Khách Sạn: Quản Lý Dôi Dư Nhân Sự Sau Khi Đóng Cửa Khách Sạn – Advanced Level
Từ Vựng: Redundancy: (n) sự thừa nhân sự Empathy: (n) sự đồng cảm Transparency: (n) tính minh bạch Compliance: (n) sự tuân thủ Counseling: (n) sự tư vấn Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Khách Sạn: Giải Thích Phong Tục Địa Phương Cho Khách Quốc Tế – Medium Level
Từ Vựng: Customs: (n) hải quan Etiquette: (n) nghi thức, phép lịch sự Host: (n) chủ nhà, người tiếp khách; (v) tiếp đón Gift: (n) quà tặng Patient: (adj) kiên nhẫn; (n) khách hàng (trong bối cảnh dịch vụ) Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Thảo Luận Mức Tồn Kho Vải Và Vật Tư – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Quản Lý Kỳ Vọng Khách Hàng Khi Có Kết Quả Nghiên Cứu Bất Ngờ – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Listening Quiz: Quản Lý Kỳ Vọng Khách Hàng Khi Có Kết Quả Nghiên Cứu Bất Ngờ – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Khách Sạn: Thông Báo Đóng Cửa Khách Sạn Cho Khách – Medium Level
Từ Vựng: Closure: (n) sự đóng cửa Booking: (n) sự đặt phòng Refund: (n) sự hoàn tiền; (v) hoàn tiền Reschedule: (v) sắp xếp lại lịch Inform: (v) thông báo, báo cho biết Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz