Danh mục: Tiếng Anh chuyên ngành
-
Listening Quiz: Điều Tra Vấn Đề Chất Lượng Không Khí Trong Thành Phố – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Giải Thích Tác Động Của Nghiên Cứu – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Xây Dựng: Xem Xét Đơn Xin Thanh Toán Vật Liệu Ngoài Địa Điểm của Nhà Thầu – Advanced Level
Từ Vựng: Contractor: (n) nhà thầu Application: (n) đơn xin, hồ sơ đề nghị Off-site: (adj) ngoài công trường Invoice: (n) hóa đơn Inspection: (n) sự kiểm tra, sự giám sát công trình Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Nghĩa Vụ Nghề Nghiệp Của Kiến Trúc Sư Theo Kế Hoạch Làm Việc RIBA – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Tư Vấn Cho Nông Dân Về Các Chương Trình Nông Nghiệp – Môi Trường – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Tiếng Anh Kế Toán: Cập Nhật Tình Trạng Tuân Thủ Sarbanes-Oxley – Advanced Level
Từ Vựng: Compliance: (n) sự tuân thủ Controls: (n) các biện pháp kiểm soát Audit: (n) kiểm toán; (v) kiểm toán Policies: (n) các chính sách Training: (n) đào tạo Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Nói Về Việc Uống Thuốc Đều Đặn – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Đàm Phán Một Điều Ước Đa Phương – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Tiếng Anh Cho Kĩ Sư DevOps: Thảo Luận Về Sự Công Bằng Và Khối Lượng Công Việc Trong Luân Phiên Trực Ca – Advanced Level
Từ Vựng: Rotation: (n) sự luân phiên Workload: (n) khối lượng công việc Incident: (n) sự cố Feedback: (n) phản hồi Draft: (n) bản nháp; (v) phác thảo Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Cho Nha Sĩ: Xử Lý Khiếu Nại Về Thời Gian Chờ Đợi – Easy Level
Từ Vựng: Emergency: (n) trường hợp khẩn cấp Apologize: (v) xin lỗi Patient: (n) bệnh nhân Delay: (v) trì hoãn; (n) sự trì hoãn Understanding: (n) sự thông cảm, sự thấu hiểu Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz