Danh mục: Tiếng Anh chuyên ngành
-
Tiếng Anh Y Tế: Kích Hoạt Kế Hoạch Sự Cố Lớn Của Bệnh Viện – Easy Level
Từ Vựng: Accident: (n) tai nạn Triage: (n) phân loại bệnh nhân Incident: (n) sự cố Emergency: (n) tình trạng khẩn cấp Operate: (v) vận hành; (v) phẫu thuật Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Chuyển Đổi Sổ Tay Đào Tạo Sang Định Dạng Tương Tác Số – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Tư Vấn Thuế Về Cấu Trúc Earn-Out – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Điều Phối Các Buổi Xét Duyệt Kiến Trúc Giữa Các Workstream – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Listening Quiz: Trình bày một framework mới cho đội kỹ thuật – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Thảo Luận Về Tác Động Thay Đổi Thiết Kế Đến Lịch Thi Công – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Listening Quiz: Thảo Luận Về Tác Động Thay Đổi Thiết Kế Đến Lịch Thi Công – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Cho SEO: Tư vấn về XML sitemap và gửi đến công cụ tìm kiếm – Advanced Level
Từ Vựng: Xml sitemap: (n) sơ đồ trang XML Url: (n) địa chỉ liên kết Indexing: (n) việc lập chỉ mục Robots.txt: (n) tập tin robots.txt Webmaster tools: (n) công cụ quản trị web Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Kinh Doanh: Điều chỉnh cách tiếp cận bán hàng cho thị trường ngành mới – Advanced Level
Từ Vựng: Vertical: (adj) theo chiều dọc, đứng; (n) thị trường theo chiều dọc Motion: (n) chuyển động; (v) chuyển động Education: (n) giáo dục, đào tạo Trust: (n) sự tin tưởng; (v) tin tưởng Survey: (n) cuộc khảo sát; (v) khảo sát, điều tra Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary…
-
Tiếng Anh Quan Hệ Công Chúng: Xử Lý Chuỗi Twitter Thù Địch – Easy Level
Từ Vựng: Hostile: (adj) thù địch Brand: (n) thương hiệu Calmly: (adv) một cách bình tĩnh Politely: (adv) một cách lịch sự Apologize: (v) xin lỗi Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz