Danh mục: Tiếng Anh chuyên ngành
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Tích Hợp Hai Nhận Diện Thương Hiệu Cũ – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Tiếng Anh Sinh Học: Lên Kế Hoạch Bảo Tồn Vùng Đất Ngập Nước – Easy Level
Từ Vựng: Wetland: (n) vùng đất ngập nước Trash: (n) chất thải Plants: (n) thực vật Animals: (n) động vật Plan: (n) kế hoạch; (v) lập kế hoạch Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Thuyết Trình Kiểm Kê Phát Thải Hàng Năm – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Thuyết Trình Phân Tích Khu Đất Cho Khách Hàng – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Listening Quiz: Sắp Xếp Người Phiên Dịch cho Siêu Âm – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Phân Tích Chi Phí Toàn Đời cho Hệ Thống Mặt Tiền – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Giải Thích Sự Chậm Trễ Trong Thay Đổi – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Tiếng Anh Kế Toán: Bàn Về Sự Khác Biệt Giữa IFRS Và GAAP Địa Phương – Easy Level
Từ Vựng: Ifrs: (n) Chuẩn mực Báo cáo Tài chính Quốc tế Gaap: (n) Nguyên tắc Kế toán Được Chấp nhận Chung Fair value: (n) giá trị hợp lý Historical cost: (n) giá gốc Financial statements: (n) báo cáo tài chính Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Tóm Tắt Đề Xuất Qua Tin Nhắn Video – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Marketing Số: Làm Rõ Brief Của Khách Hàng – Medium Level
Từ Vựng: Brief: (n) bản tóm tắt; (v) tóm tắt Goal: (n) mục tiêu Timeline: (n) dòng thời gian Budget: (n) ngân sách Audience: (n) khán giả, đối tượng mục tiêu Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz