Danh mục: Tiếng Anh dành cho y tá (English for Nurse)
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Đánh Giá Vật Lý Trị Liệu và Giáo Dục Trước Phẫu Thuật cho Phẫu Thuật Phổi – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Bàn Giao Các Điều Tra Còn Tồn Đọng Và Hành Động Theo Dõi – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Tiếng Anh Cho Y Tá: Bàn Giao Y Tá: Mối Lo Ngại Về Hành Vi Của Bệnh Nhân – Medium Level
Từ Vựng: Restless: (adj) bồn chồn, không yên Confused: (adj) bối rối, lúng túng Medication: (n) thuốc, sự dùng thuốc Handover: (n) sự bàn giao ca Agitated: (adj) kích động, bồn chồn Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Thảo Luận Về Kế Hoạch Chăm Sóc Bà – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Tiếng Anh Cho Y Tá: Thảo Luận Về Thiết Bị Tại Nhà Với Nhà Trị Liệu – Medium Level
Từ Vựng: Grab bar: (n) thanh vịn Reacher: (n) dụng cụ gắp đồ Stair lift: (n) thiết bị nâng cầu thang Shoehorn: (n) dụng cụ xỏ giày Dressing stick: (n) gậy hỗ trợ mặc quần áo Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Cho Y Tá: Thảo Luận Về Chiến Lược Phòng Ngừa Té Ngã – Advanced Level
Từ Vựng: Fall: (v) ngã; (n) sự ngã Clutter: (n) sự bừa bộn Handrail: (n) tay vịn Grab bar: (n) thanh vịn hỗ trợ Balance: (n) sự cân bằng; (v) giữ thăng bằng Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Cho Y Tá: Rà Soát Thuốc Xuất Viện – Medium Level
Từ Vựng: Discharge: (n) sự xuất viện, sự ra dịch; (v) xuất viện, thải ra Dose: (n) liều thuốc Side effects: (n) tác dụng phụ Pill: (n) viên thuốc Finish: (v) kết thúc, hoàn thành Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Giải Thích Về Kế Hoạch Điều Trị Sức Khỏe Tâm Thần – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Listening Quiz: Báo Cáo Về Thay Đổi Dấu Hiệu Sinh Tồn Của Bệnh Nhân – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Chăm Sóc Chân và Giày cho Bệnh Nhân Tiểu Đường – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz