Danh mục: Tiếng Anh dành cho Nhà nghiên cứu học thuật (English for Academic Researcher)
-
Listening Quiz: Tìm Ra Khoảng Trống Nghiên Cứu Trong Buổi Seminar – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Học Thuật: Xử Lý Lo Ngại Về Tính Bảo Mật Trong Việc Tuyển Người Tham Gia – Medium Level
Từ Vựng: Confidentiality: (n) tính bảo mật Participant: (n) người tham gia Secure: (v) đảm bảo; (adj) an toàn Authorized: (adj) được ủy quyền Penalty: (n) hình phạt Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Học Thuật: Trình Bày Case Study Về Tác Động Nghiên Cứu – Advanced Level
Từ Vựng: Impact: (n) tác động Renewable: (adj) có thể tái tạo Technology: (n) công nghệ Qualitative: (adj) thuộc về định tính Quantitative: (adj) thuộc về định lượng Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Phát Hiện Vấn Đề Chất Lượng Dữ Liệu Trong Khảo Sát Thực Địa – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Học Thuật: Chia Sẻ Phân Tích Chủ Đề Để Kiểm Tra Lại Với Người Tham Gia – Medium Level
Từ Vựng: Thematic: (adj) thuộc chủ đề Analysis: (n) sự phân tích Member checking: (n) kiểm tra bởi thành viên (phương pháp xác thực dữ liệu trong nghiên cứu) Feedback: (n) phản hồi Accurate: (adj) chính xác Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Học Thuật: Làm Rõ Ngân Sách Với Cán Bộ Chương Trình – Easy Level
Từ Vựng: Budget: (n) ngân sách Travel: (v) đi lại; (n) chuyến đi Equipment: (n) thiết bị Planned: (adj) được lên kế hoạch Training: (n) đào tạo Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Học Thuật: Giải Thích Thiết Kế Nghiên Cứu Trường Hợp Cho Hội Đồng Tiến Sĩ – Medium Level
Từ Vựng: Case study: (n) nghiên cứu điển hình Triangulation: (n) phương pháp tam giác hóa (phương pháp xác minh dữ liệu bằng cách sử dụng nhiều nguồn hoặc phương pháp khác nhau) Confidential: (adj) bảo mật, bí mật Informed consent: (n) sự đồng thuận có hiểu biết Exploration: (n) sự khảo sát, sự thăm…
-
Tiếng Anh Học Thuật: Áp Lực Phải Thay Đổi Kết Quả Nghiên Cứu – Advanced Level
Từ Vựng: Sponsor: (n) nhà tài trợ; (v) tài trợ Pressure: (n) áp lực Honest: (adj) trung thực Reputation: (n) danh tiếng Data: (n) dữ liệu Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Đề Cử Một Học Trò Cho Học Bổng Nghiên Cứu – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Bàn Về Tính Giá Trị Và Độ Tin Cậy Của Bảng Khảo Sát – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz