Danh mục: Tiếng Anh dành cho Nhà khoa học dữ liệu (English for Data Scientist)
-
Listening Quiz: Phỏng Vấn Cho Vị Trí Nhà Khoa Học Dữ Liệu Cấp Thấp – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Khoa Học Dữ Liệu: Phân Tích Tỷ Lệ Nhân Viên Nghỉ Việc Cùng Bộ Phận Nhân Sự – Easy Level
Từ Vựng: Turnover: (n) doanh thu; (n) tỷ lệ nhân viên nghỉ việc Exit interview: (n) phỏng vấn khi nghỉ việc Department: (n) phòng ban Retaining: (v) giữ lại Analysis: (n) phân tích Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Tóm Tắt Phân Tích Khách Hàng Rời Bỏ – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Giải Thích Về Giới Hạn Của Mô Hình Ngôn Ngữ – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Yêu Cầu Cấp Phép Cho Các Bảng Cơ Sở Dữ Liệu Mới – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Nêu Lên Mối Quan Ngại Về Sự Công Bằng Trong Rà Soát Mô Hình – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Tiếng Anh Khoa Học Dữ Liệu: Ghi Lại Tài Liệu Về Kiến Trúc Đường Ống Dữ Liệu Lớn Để Bàn Giao Cho Vận Hành – Advanced Level
Từ Vựng: Pipeline: (n) chuỗi xử lý dữ liệu Ingestion: (n) quá trình thu thập dữ liệu Batch: (n) lô dữ liệu; (adj) theo lô Real-time: (adj) thời gian thực Validation: (n) sự xác thực dữ liệu Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Phản Hồi Ý Kiến Của Người Phản Biện – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Tiếng Anh Khoa Học Dữ Liệu: Mã Hóa Các Tệp Mô Hình Và Kết Quả Đầu Ra – Medium Level
Từ Vựng: Encrypt: (v) mã hóa Artifact: (n) hiện tượng sai lệch dữ liệu Output: (n) đầu ra Key: (n) khóa Storage: (n) lưu trữ Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Khoa Học Dữ Liệu: Thuyết Trình Phân Tích Địa Không Gian Cho Chiến Lược Kinh Doanh – Medium Level
Từ Vựng: Geospatial: (adj) liên quan đến không gian địa lý Analysis: (n) sự phân tích Region: (n) vùng, khu vực Marketing: (n) tiếp thị Software: (n) phần mềm Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz