Danh mục: Tiếng Anh dành cho Chuyên viên quản lý khách hàng (English for Account Executive)
-
Listening Quiz: Phối Hợp Cuộc Gọi Tham Khảo – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Cộng Tác Với Nhóm Đối Tác Cho Một Deal – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Listening Quiz: Mở Đầu Thuyết Trình Bằng Câu Chuyện Thành Công – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Quản Lý Khách Hàng: Yêu Cầu Giảm Giá Vào Phút Chót – Medium Level
Từ Vựng: Discount: (n) chiết khấu, giảm giá; (v) giảm giá Order: (n) đơn hàng, đặt hàng; (v) đặt hàng Social media: (n) mạng xã hội Post: (n) bài đăng; (v) đăng bài Proof: (n) bằng chứng, bản kiểm tra, bản in thử Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and…
-
Tiếng Anh Quản Lý Khách Hàng: Nói Về Gia Hạn Nhà Cung Cấp – Easy Level
Từ Vựng: Vendor: (n) nhà cung cấp Contract: (n) hợp đồng; (v) ký hợp đồng Renewal: (n) sự gia hạn Option: (n) lựa chọn, phương án Information: (n) thông tin Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Quản Lý Khách Hàng: Thảo Luận Về Chi Phí Nếu Không Giải Quyết Vấn Đề – Medium Level
Từ Vựng: Cost: (n) chi phí; (v) tính chi phí Problem: (n) vấn đề Loss: (n) tổn thất, thua lỗ Fix: (v) sửa chữa, khắc phục Customer: (n) khách hàng Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Quản Lý Khách Hàng: Chuẩn Bị Cho Buổi Đánh Giá Kinh Doanh Hàng Quý – Medium Level
Từ Vựng: Crm: (n) quản lý quan hệ khách hàng Quarterly: (adj) hàng quý Retention: (n) sự giữ chân khách hàng Charts: (n) biểu đồ Targets: (n) mục tiêu Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Xử Lý Phản Đối Về Giá Trong Buổi Họp Bán Hàng – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Buổi Demo Sản Phẩm Được Tùy Chỉnh – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Quản Lý Khách Hàng: Chuẩn Bị Cho Cuộc Họp Với Lãnh Đạo Cấp C – Advanced Level
Từ Vựng: Value proposition: (n) đề xuất giá trị Brief: (n) bản tóm tắt; (v) tóm tắt Rapport: (n) mối quan hệ thân thiết, sự hòa hợp Confident: (adj) tự tin Follow up: (v) theo dõi, tiếp tục xử lý; (n) sự theo dõi, việc tiếp tục xử lý Luyện tập thêm về bài học…