Danh mục: Tiếng Anh dành cho Chuyên viên tổ chức sự kiện (English for Event Planner)
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Theo Dõi Sau Sự Kiện Và Khảo Sát – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Listening Quiz: Xử Lý Một Khiếu Nại Của Khách Trong Sự Kiện – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Tác Động Của Việc Nhà Cung Cấp Bỏ Lỡ Hạn Chót – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Tiếng Anh Tổ Chức Sự Kiện: Rà Soát Tin Tức Về Sự Kiện – Medium Level
Từ Vựng: Summary: (n) bản tóm tắt Report: (n) báo cáo Quote: (n) báo giá; (v) báo giá Article: (n) bài viết Photos: (n) ảnh, hình ảnh Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Lên Kế Hoạch Chương Trình Giao Lưu Cho Đại Biểu Quốc Tế – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Listening Quiz: Rà Soát Yêu Cầu Sự Kiện Trước Đây Của Khách Hàng – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Rút Kinh Nghiệm Từ Sự Kiện – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Lên Kế Hoạch Lịch Trình Cho Bữa Tối Gala Từ Thiện – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Tiếng Anh Tổ Chức Sự Kiện: Quyên Tặng Vật Tư Sự Kiện Dư Thừa – Medium Level
Từ Vựng: Donate: (v) quyên góp Surplus: (n) phần thừa, số dư Charity: (n) tổ chức từ thiện Community: (n) cộng đồng Pickup: (n) việc lấy hàng, việc đón khách Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Trình Bày Trước Khán Giả Kết Hợp – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz