Danh mục: Tiếng Anh chuyên ngành
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Thảo Luận Về An Toàn Và Lộ Trình Tour Đạp Xe – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Báo Cáo Về Quyết Định Của Tòa Án Thuế – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Thảo luận hậu sự cố sau khi production ngừng hoạt động – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Tiếng Anh Xây Dựng: Tư Vấn Địa Kỹ Thuật Về An Toàn Đập Đất Đắp – Medium Level
Từ Vựng: Embankment: (n) đê, bờ đắp Seepage: (n) sự thấm nước Drainage: (n) hệ thống thoát nước Seismic: (adj) thuộc về địa chấn Stability: (n) sự ổn định Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Thuyết Trình Đánh Giá Rủi Ro Lũ Lụt – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Listening Quiz: Phân tích khoảng trống và các cơ hội bán chéo – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Quan Hệ Công Chúng: Chuẩn Bị cho Lần Xuất Hiện Công Khai Đầu Tiên của CEO – Medium Level
Từ Vựng: Incident: (n) sự cố Transparent: (adj) minh bạch Sincere: (adj) chân thành Mock: (v) chế giễu Confidence: (n) sự tự tin Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Listening Quiz: Phản Hồi Chỉ Trích về Phương Pháp Đánh Giá Chính Sách – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Cho Y Tá: Lên Kế Hoạch Hỗ Trợ Sau Xuất Viện – Easy Level
Từ Vựng: Discharge: (v) cho xuất viện; (n) sự xuất viện Support: (v) hỗ trợ; (n) sự hỗ trợ Therapy: (n) liệu pháp, phương pháp điều trị Pharmacist: (n) dược sĩ Arrange: (v) sắp xếp, thu xếp Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Tiếng Anh Marketing: Làm Việc với Nhóm Bản Địa Hóa về Văn Bản UX – Advanced Level
Từ Vựng: Localization: (n) bản địa hóa Translation: (n) sự dịch thuật Ux: (n) trải nghiệm người dùng Tone: (n) giọng điệu Character limit: (n) giới hạn ký tự Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz