Danh mục: Tiếng Anh chuyên ngành
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Mô Hình Miễn Phí vs Trả Phí – Easy Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Tiếng Anh Thực Phẩm: Thay Đổi Thực Đơn Vào Phút Chót Cho Sự Kiện VIP – Easy Level
Từ Vựng: Organiser: (n) người tổ chức Vegetarian: (n) người ăn chay; (adj) thuộc về ăn chay Kitchen: (n) nhà bếp Chef: (n) đầu bếp Waiters: (n) phục vụ nam Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Thảo Luận Giới Hạn Mô Hình Và Sự Không Chắc Chắn Với Giám Đốc Tài Chính – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Tiếng Anh Cho Đạo Diễn Phim: Xem Xét Chỉnh Màu Sắc – Easy Level
Từ Vựng: Colour grade: (n) phân loại màu sắc Shadows: (n) bóng tối Skin tones: (n) tông màu da Contrast: (n) độ tương phản Warm: (adj) ấm áp, mang cảm giác ấm Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Thuyết Trình Kết Quả Chương Trình Giám Sát Ăn Mòn – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Phổ Biến Cho Chef de Partie – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Cập Nhật Tình Trạng Dự Án Cho Ủy Ban Chỉ Đạo Điều Hành – Advanced Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Listening Quiz: Đăng Ký Tài Trợ Xúc Tiến Xuất Khẩu – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Vocabulary Flashcards and Quiz
-
Flashcards và Quiz Từ Vựng: Bàn Về Nhu Cầu Tiếp Cận Cho Một Khách Mời – Medium Level
Luyện tập thêm về bài học này: Listening Lesson Listening Quiz
-
Tiếng Anh Quản Lý Thương Hiệu: Xác Định Tầm Nhìn Dài Hạn Của Thương Hiệu – Easy Level
Từ Vựng: Brand: (n) thương hiệu Vision: (n) tầm nhìn Innovation: (n) sự đổi mới Leader: (n) người lãnh đạo Workshop: (n) hội thảo chuyên đề Luyện tập thêm về bài học này: Listening Quiz Vocabulary Flashcards and Quiz