Từ Vựng:
Phases: (n) các giai đoạn
Occupancy: (n) sự chiếm dụng, sự sử dụng (công trình)
Barriers: (n) các rào cản, các vật cản
Tenants: (n) người thuê (nhà, văn phòng)
Feedback: (n) phản hồi, ý kiến phản hồi
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Phases: (n) các giai đoạn
Occupancy: (n) sự chiếm dụng, sự sử dụng (công trình)
Barriers: (n) các rào cản, các vật cản
Tenants: (n) người thuê (nhà, văn phòng)
Feedback: (n) phản hồi, ý kiến phản hồi
Luyện tập thêm về bài học này: