Từ Vựng:
Safety gear: (n) thiết bị an toàn
Helmet: (n) mũ bảo hộ
Boots: (n) giày ủng
Site manager: (n) quản lý công trường
Emergency: (n) tình huống khẩn cấp
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Safety gear: (n) thiết bị an toàn
Helmet: (n) mũ bảo hộ
Boots: (n) giày ủng
Site manager: (n) quản lý công trường
Emergency: (n) tình huống khẩn cấp
Luyện tập thêm về bài học này: