Từ Vựng:
Platelet: (n) tiểu cầu
Clumping: (n) sự kết cụm
Artifact: (n) hiện tượng giả, ảnh hưởng giả trong kết quả xét nghiệm
Edta: (n) chất chống đông máu EDTA
Sodium citrate: (n) natri citrat (chất chống đông máu)
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Platelet: (n) tiểu cầu
Clumping: (n) sự kết cụm
Artifact: (n) hiện tượng giả, ảnh hưởng giả trong kết quả xét nghiệm
Edta: (n) chất chống đông máu EDTA
Sodium citrate: (n) natri citrat (chất chống đông máu)
Luyện tập thêm về bài học này: