Từ Vựng:
Commissioning: (n) việc đưa vào sử dụng
Protocols: (n) quy trình
Alarms: (n) thiết bị báo động
Trial runs: (n) chạy thử nghiệm
Adjust: (v) điều chỉnh
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Commissioning: (n) việc đưa vào sử dụng
Protocols: (n) quy trình
Alarms: (n) thiết bị báo động
Trial runs: (n) chạy thử nghiệm
Adjust: (v) điều chỉnh
Luyện tập thêm về bài học này: