Từ Vựng:
Relief: (n) sự giảm nhẹ, sự cứu trợ
Import: (v) nhập khẩu; (n) hàng nhập khẩu
Charity: (n) tổ chức từ thiện
Application: (n) đơn xin, hồ sơ xin
Donated: (v) đã quyên góp, đã tặng
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Relief: (n) sự giảm nhẹ, sự cứu trợ
Import: (v) nhập khẩu; (n) hàng nhập khẩu
Charity: (n) tổ chức từ thiện
Application: (n) đơn xin, hồ sơ xin
Donated: (v) đã quyên góp, đã tặng
Luyện tập thêm về bài học này: