1. HIPAA
2. Encrypt
3. Authorized
4. Patient
5. Log
(v) mã hóa
(adj) được ủy quyền
(n) bệnh nhân
(n) Đạo luật về trách nhiệm và trách nhiệm giải trình bảo hiểm y tế
(n) nhật ký; (v) ghi lại nhật ký
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.